
Máng cáp cao 50
Giá bán lẻ đề xuất:
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Kích thước: | Cao 50 |
| Màu sắc: | Trắng, kem, xám, cam hoặc màu khách đặt |
| Độ dày: | Tole 1.0, Tole 1.2, Tole 1.5, Tole 2.0 |
| Chiều dài: | 2500mm/cái. |
Please wait while flipbook is loading. For more related info, FAQs and issues please refer to DearFlip WordPress Flipbook Plugin Help documentation.
Please wait while flipbook is loading. For more related info, FAQs and issues please refer to DearFlip WordPress Flipbook Plugin Help documentation.
Please wait while flipbook is loading. For more related info, FAQs and issues please refer to DearFlip WordPress Flipbook Plugin Help documentation.
Sản phẩm tương tự
Giá bán lẻ đề xuất: 100,000₫
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
Vật liệu máng cáp đục lỗ: Tole cán nguội, tôn mạ kẽm, inox, composite,…
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500 cho đến 3000 mm.
Độ dày: 0.8 mm, 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm, 2.0 mm, 2.5 mm.
Chiều rộng: 50mm cho đến 1000mm.
Chiều cao: 30 mm cho đến 400 mm.
Màu sắc: Màu kem, cam, đỏ, xám, trắng,….Hoặc là tùy vào yêu cầu của khách hàng.
Giá bán lẻ đề xuất:
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Kích thước: | Cao 100 |
| Màu sắc: | Trắng, kem, xám, cam hoặc màu khách đặt |
| Độ dày: | Tole 1.0, Tole 1.2, Tole 1.5, Tole 2.0 |
| Chiều dài: | 2500mm/cái. |
Giá bán lẻ đề xuất: 82,000₫
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
Vật liệu: thép, inox, nhôm, zam.
Chiều rộng phổ biến: 50 ÷ 800mm
Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 100mm
Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm.
Độ dày (Đơn vị Tole): 1.5mm, 2.0mm.
Màu sắc thông dụng: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu.
Giá bán lẻ đề xuất: 82,000₫
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
Vật liệu: thép, inox, nhôm, zam.
Chiều rộng phổ biến: 50 ÷ 800mm
Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 100mm
Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm.
Độ dày (Đơn vị Tole): 1.5mm, 2.0mm.
Màu sắc thông dụng: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu.


