| Quy cách | As/XLPE/PVC |
| Ruột dẫn | Nhôm 99.7 % và thép mạ kẽm |
| Số lõi | 1 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | – Mặt cắt danh định của Nhôm: Từ 10 mm2 đến 400 mm2 – Mặt cắt danh định của Thép: Từ 1.8 mm2 đến 204 mm2 |
| Điện áp danh định | 0.6/1 kV |
| Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn | 90 oC |
Cáp nhôm nhôm lõi thép cách điện XLPE, vỏ bọc PVC – AsXV
Giá bán lẻ đề xuất: Liên hệ
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | As/XLPE/PVC |
| Ruột dẫn | Nhôm 99.7 % và thép mạ kẽm |
| Số lõi | 1 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | – Mặt cắt danh định của Nhôm: Từ 10 mm2 đến 400 mm2 – Mặt cắt danh định của Thép: Từ 1.8 mm2 đến 204 mm2 |
| Điện áp danh định | 0.6/1 kV |
| Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn | 90 oC |
| Công suất | ≤ 9W |
|---|
Please wait while flipbook is loading. For more related info, FAQs and issues please refer to DearFlip WordPress Flipbook Plugin Help documentation.
Please wait while flipbook is loading. For more related info, FAQs and issues please refer to DearFlip WordPress Flipbook Plugin Help documentation.
Please wait while flipbook is loading. For more related info, FAQs and issues please refer to DearFlip WordPress Flipbook Plugin Help documentation.
Sản phẩm tương tự
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W |
| Ruột dẫn | Nhôm hoặc đồng |
| Số lõi | 1, 3 và 4 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn nén chặt cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | Từ 10 mm2 đến 1000 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cách điện XLPE vỏ bọc PVC, Fr-PVC hoặc HDPE |
| Điện áp danh định | 3.6/6(7.2) kV đến 20/35 (40.5) kV |
| Nhiệt độ làm việc | 90 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/NR/NR |
| Ruột dẫn | Cu 99.99 % ủ mềm |
| Số lõi | 4 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện xoắn nhiều sợi mềm cấp 5 |
| Mặt cắt danh định | từ 0.75 mm2 đến 4.0 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cao su gốc tự nhiên. |
| Điện áp danh định | 300/500 V |
| Nhiệt độ làm việc | 60 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/XLPE/CTS/PVC-W |
| Ruột dẫn | Nhôm hoặc đồng |
| Số lõi | 1, 3 và 4 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn nén chặt cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | Từ 10 mm2 đến 1000 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cách điện XLPE vỏ bọc PVC, Fr-PVC hoặc HDPE |
| Điện áp danh định | 3.6/6(7.2) kV đến 20/35 (40.5) kV |
| Nhiệt độ làm việc | 90 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/NR/NR |
| Ruột dẫn | Cu 99.99 % ủ mềm |
| Số lõi | 5 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện xoắn nhiều sợi mềm cấp 5 |
| Mặt cắt danh định | từ 0.75 mm2 đến 4.0 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cao su gốc tự nhiên. |
| Điện áp danh định | 300/500 V |
| Nhiệt độ làm việc | 60 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/NR |
| Ruột dẫn | Cu 99.99 % ủ mềm |
| Số lõi | 1 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện nhiều sợi ủ mềm |
| Mặt cắt danh định | từ 16 mm2 đến 95 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cao su gốc tự nhiên. |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/XLPE/CTS/PVC-W |
| Ruột dẫn | Nhôm hoặc đồng |
| Số lõi | 1, 3 và 4 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn nén chặt cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | Từ 10 mm2 đến 1000 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cách điện XLPE vỏ bọc PVC, Fr-PVC hoặc HDPE |
| Điện áp danh định | 3.6/6(7.2) kV đến 20/35 (40.5) kV |
| Nhiệt độ làm việc | 90 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/NR/NR |
| Ruột dẫn | Cu 99.99 % ủ mềm |
| Số lõi | 3 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện xoắn nhiều sợi mềm cấp 5 |
| Mặt cắt danh định | từ 1.0 mm2 đến 95 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cao su gốc tự nhiên. |
| Điện áp danh định | 450/750 V |
| Nhiệt độ làm việc | 60 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/XLPE/CWS/PVC-W |
| Ruột dẫn | Nhôm hoặc đồng |
| Số lõi | 1, 3 và 4 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn nén chặt cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | Từ 10 mm2 đến 1000 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cách điện XLPE vỏ bọc PVC, Fr-PVC hoặc HDPE |
| Điện áp danh định | 3.6/6(7.2) kV đến 20/35 (40.5) kV |
| Nhiệt độ làm việc | 90 °C |
Liên hệ nhận báo giá chính xác.
Chiết khấu lên tới 30%
| Quy cách | Cu/XLPE/CWS/PVC-W |
| Ruột dẫn | Nhôm hoặc đồng |
| Số lõi | 1, 3 và 4 |
| Kết cấu ruột dẫn | Bện tròn nén chặt cấp 2 |
| Mặt cắt danh định | Từ 10 mm2 đến 1000 mm2 |
| Vật liệu cách điện và vỏ bọc | Cách điện XLPE vỏ bọc PVC, Fr-PVC hoặc HDPE |
| Điện áp danh định | 3.6/6(7.2) kV đến 20/35 (40.5) kV |
| Nhiệt độ làm việc | 90 °C |










